đứng giá

  1. At a stabilized price
    • Hàng đứng giá
      The prices of goods are stabilized

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đứng giá"

đứng giá
Giá vàng đã đứng giá suốt tuần qua, không có thay đổi đáng kể.